- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bát/tô đựng thức ăn (cho thú cưng)
Cái bát ăn này là mới.
bát/thau đựng cơm; bát cho chó ăn
Bát ăn của chó trống rỗng.
bát/tô đựng thức ăn (cho thú cưng)
Cái bát ăn này là mới.
bát/thau đựng cơm; bát cho chó ăn
Bát ăn của chó trống rỗng.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
bát/tô đựng thức ăn (cho thú cưng)
bát/tô đựng thức ăn (cho thú cưng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.