- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
Tôi đã mang hộp cơm trưa.
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
Tôi quên mang hộp cơm.
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
Tôi đã mang hộp cơm trưa.
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
Tôi quên mang hộp cơm.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
hộp cơm; hộp đựng thức ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.