- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
nếm trải đầy đủ; chịu đựng thấu đáo
Anh ấy đã tận hưởng trọn vẹn niềm vui thành công.
nếm trải đầy đủ; chịu đựng đến tận cùng
Anh ấy đã trải qua mọi khó khăn của cuộc sống.
nếm trải đầy đủ; chịu đựng thấu đáo
Anh ấy đã tận hưởng trọn vẹn niềm vui thành công.
nếm trải đầy đủ; chịu đựng đến tận cùng
Anh ấy đã trải qua mọi khó khăn của cuộc sống.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
nếm trải đầy đủ; chịu đựng thấu đáo
nếm trải đầy đủ; chịu đựng thấu đáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.