- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không biết nỗi khổ của người đói.
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không biết nỗi khổ của người đói.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Người no không hiểu nỗi khổ của người đói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.