- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)
- 并bính(ghép lại, kết hợp)
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh ngô hoặc bánh kê (nướng/rán phẳng)
Tôi thích ăn bánh.
bánh ngô hoặc bánh kê (nướng/rán phẳng)
Tôi thích ăn bánh.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bánh ngô hoặc bánh kê (nướng/rán phẳng)
bánh ngô hoặc bánh kê (nướng/rán phẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.