- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 我ngã(tôi, ta)
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
bụng đói; nhịn đói
Tôi đói bụng rồi.
bị đói; làm cho đói
bụng đói; nhịn đói
Tôi đói bụng rồi.
bị đói; làm cho đói
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bụng đói; nhịn đói
bụng đói; nhịn đói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.