- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 我ngã(tôi, ta)
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
thây người chết đói khắp nơi [thành ngữ]
Chiến tranh loạn lạc dẫn đến cảnh đói kém khắp nơi.
thây người chết đói khắp nơi [thành ngữ]
Chiến tranh loạn lạc dẫn đến cảnh đói kém khắp nơi.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thây người chết đói khắp nơi [thành ngữ]
thây người chết đói khắp nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.