- 火hỏa(lửa)
- 屯đồn/độn(tụ lại, đóng quân)
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
hoành thánh; sủi cảo (món ăn trong nước dùng)(kế thừa)
Tôi thích ăn hoành thánh.
hoành thánh; mì vằn thắn(kế thừa)
hoành thánh; sủi cảo (món ăn trong nước dùng)(kế thừa)
Tôi thích ăn hoành thánh.
hoành thánh; mì vằn thắn(kế thừa)
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
hoành thánh; sủi cảo (món ăn trong nước dùng)
hoành thánh; sủi cảo (món ăn trong nước dùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.