- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý người Scotland
James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý người Scotland
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý người Scotland
James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý người Scotland
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.