- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
họ Mã Đâu Linh (Aristolochiaceae)
Cây họ Mã Đâu Linh có độc.
họ Mã Đâu Linh (Aristolochiaceae)
Cây họ Mã Đâu Linh có độc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ Mã Đâu Linh (Aristolochiaceae)
họ Mã Đâu Linh (Aristolochiaceae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.