- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bắc Macedonia; Macedonia (tên cũ)
Macedonia là một quốc gia xinh đẹp.
Bắc Macedonia; Macedonia (tên cũ)
Macedonia là một quốc gia xinh đẹp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Bắc Macedonia; Macedonia (tên cũ)
Bắc Macedonia; Macedonia (tên cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.