- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Maliki hoặc Al-Maliki (tên người)
Maliki là cựu thủ tướng Iraq.
Nouri Kamel al-Maliki (1950-), Thủ tướng Iraq 2006-2014
Maliki hoặc Al-Maliki (tên người)
Maliki là cựu thủ tướng Iraq.
Nouri Kamel al-Maliki (1950-), Thủ tướng Iraq 2006-2014
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Maliki hoặc Al-Maliki (tên người)
Maliki hoặc Al-Maliki (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.