- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa vấp chân trước; sảy chân lúc quan trọng [thành ngữ]
Anh ấy đã thất bại và thua cuộc thi.
ngựa vấp chân trước (sảy chân thất bại vì sơ suất) [thành ngữ]
Anh ấy đã thua cuộc thi vì một sai lầm bất ngờ.
ngựa vấp chân trước; sảy chân lúc quan trọng [thành ngữ]
Anh ấy đã thất bại và thua cuộc thi.
ngựa vấp chân trước (sảy chân thất bại vì sơ suất) [thành ngữ]
Anh ấy đã thua cuộc thi vì một sai lầm bất ngờ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
ngựa vấp chân trước; sảy chân lúc quan trọng [thành ngữ]
ngựa vấp chân trước; sảy chân lúc quan trọng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.