- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mayotte (đảo giữa tây bắc Madagascar và Mozambique)
Mayotte (đảo giữa tây bắc Madagascar và Mozambique)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Mayotte (đảo giữa tây bắc Madagascar và Mozambique)
Mayotte (đảo giữa tây bắc Madagascar và Mozambique)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.