- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
khoai tây nghiền
Tôi thích ăn khoai tây nghiền.
khoai tây nghiền
Tôi thích ăn khoai tây nghiền.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
khoai tây nghiền
khoai tây nghiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.