- 馬mã(ngựa)
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
đóng quân/thường trú tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)
Anh ấy làm việc ở đại lục.
đóng quân/thường trú tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)
Anh ấy làm việc ở đại lục.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đóng quân/thường trú tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)
đóng quân/thường trú tại đại lục (tức Trung Quốc đại lục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.