- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
Ông ấy đã qua đời rồi.
(bóng) quy tiên; về cõi vĩnh hằng [thành ngữ]
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
Ông ấy đã qua đời rồi.
(bóng) quy tiên; về cõi vĩnh hằng [thành ngữ]
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.