- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
dũng mãnh thiện chiến; can trường và giỏi đánh trận [thành ngữ]
dũng mãnh thiện chiến; can trường và giỏi đánh trận [thành ngữ]
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
dũng mãnh thiện chiến; can trường và giỏi đánh trận [thành ngữ]
dũng mãnh thiện chiến; can trường và giỏi đánh trận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.