- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nắng như đổ lửa [thành ngữ]
Nắng như lửa đốt, thời tiết rất nóng.
nắng như đổ lửa [thành ngữ]
Nắng như lửa đốt, thời tiết rất nóng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nắng như đổ lửa [thành ngữ]
nắng như đổ lửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.