- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
đội cảnh sát kỵ mã; đội cảnh sát cơ động (ngựa hoặc mô tô)
Đội cảnh sát cưỡi ngựa đang tuần tra.
đội cảnh sát kỵ mã; đội cảnh sát cơ động (ngựa hoặc mô tô)
Đội cảnh sát cưỡi ngựa đang tuần tra.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội cảnh sát kỵ mã; đội cảnh sát cơ động (ngựa hoặc mô tô)
đội cảnh sát kỵ mã; đội cảnh sát cơ động (ngựa hoặc mô tô)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.