- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
Bộ xương này rất nặng.
bộ xương; người gầy trơ xương
Anh ấy gầy như một bộ xương.
bộ xương; người/vật chỉ còn da bọc xương
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
Bộ xương này rất nặng.
bộ xương; người gầy trơ xương
Anh ấy gầy như một bộ xương.
bộ xương; người/vật chỉ còn da bọc xương
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
bộ xương; khung xương; khung (sườn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.