- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
liên tiếp những cao trào; đỉnh điểm nối tiếp đỉnh điểm [thành ngữ]
Bộ phim này cao trào liên tiếp, rất đặc sắc.
liên tiếp lên đến cao trào; hết đỉnh điểm này đến đỉnh điểm khác [thành ngữ]
Bộ phim này cao trào liên tiếp.
liên tiếp những cao trào; đỉnh điểm nối tiếp đỉnh điểm [thành ngữ]
Bộ phim này cao trào liên tiếp, rất đặc sắc.
liên tiếp lên đến cao trào; hết đỉnh điểm này đến đỉnh điểm khác [thành ngữ]
Bộ phim này cao trào liên tiếp.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
liên tiếp những cao trào; đỉnh điểm nối tiếp đỉnh điểm [thành ngữ]
liên tiếp những cao trào; đỉnh điểm nối tiếp đỉnh điểm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.