- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá và bàn tay gấu — không thể có cả hai (phải chọn một trong hai) [thành ngữ]
cá và chân gấu (không thể có cả hai) [thành ngữ]
Không thể có cả cá và chân gấu.
không thể vừa có cá vừa có chân gấu; không thể có cả hai [thành ngữ]
Không thể có cả cá và chân gấu (ý nói không thể có cả hai thứ tốt cùng lúc).
cá và bàn tay gấu — không thể có cả hai (phải chọn một trong hai) [thành ngữ]
cá và chân gấu (không thể có cả hai) [thành ngữ]
Không thể có cả cá và chân gấu.
không thể vừa có cá vừa có chân gấu; không thể có cả hai [thành ngữ]
Không thể có cả cá và chân gấu (ý nói không thể có cả hai thứ tốt cùng lúc).
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
cá và bàn tay gấu — không thể có cả hai (phải chọn một trong hai) [thành ngữ]
cá và bàn tay gấu — không thể có cả hai (phải chọn một trong hai) [thành ngữ]