- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hót hoa thơm (cảnh xuân tươi đẹp say đắm lòng người) [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, chim hót hoa thơm.
chim hót hoa thơm (cảnh xuân tươi đẹp say đắm lòng người) [thành ngữ]
Mùa xuân đến rồi, chim hót hoa thơm.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
chim hót hoa thơm (cảnh xuân tươi đẹp say đắm lòng người) [thành ngữ]
chim hót hoa thơm (cảnh xuân tươi đẹp say đắm lòng người) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.