- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
Bạn đừng có bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; bắt bẻ từng chút một [thành ngữ]
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
Bạn đừng có bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
bới lông tìm vết; bắt bẻ từng chút một [thành ngữ]
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đừng có mà bới lông tìm vết.
Bạn đừng có mà bới lông tìm vết.