- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu; hót; (chim, côn trùng) kêu lên
Những chú chim hót líu lo trên cây.
kêu; hót; kêu hót (của chim, côn trùng,...)
kêu; hót; (của còi, còi hơi, v.v.) phát ra tiếng kêu
Còi báo động bắt đầu kêu.
kêu; hót; (chim, côn trùng) kêu lên
Những chú chim hót líu lo trên cây.
kêu; hót; kêu hót (của chim, côn trùng,...)
kêu; hót; (của còi, còi hơi, v.v.) phát ra tiếng kêu
Còi báo động bắt đầu kêu.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu; hót; (chim, côn trùng) kêu lên
kêu; hót; (chim, côn trùng) kêu lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.