- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
bấm còi; rúc còi
Tài xế bấm còi nhắc nhở người đi bộ.
bóp còi; hú còi
Xe ô tô đã bóp còi.
bấm còi; rúc còi
Tài xế bấm còi nhắc nhở người đi bộ.
bóp còi; hú còi
Xe ô tô đã bóp còi.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
bấm còi; rúc còi
bấm còi; rúc còi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.