- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
Cô ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
chữ viết bay bổng uyển chuyển (bóng chỉ thư pháp đẹp, phóng khoáng) [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy bay bổng như phượng múa.
vợ chồng ly tán, bơ vơ mỗi người một nơi [thành ngữ]
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
Cô ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
chữ viết bay bổng uyển chuyển (bóng chỉ thư pháp đẹp, phóng khoáng) [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy bay bổng như phượng múa.
vợ chồng ly tán, bơ vơ mỗi người một nơi [thành ngữ]
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã ly tán và lâu rồi không gặp mặt.
tài năng lưu lạc, chưa được đất dụng võ [thành ngữ]
Anh ấy là người tài hoa nhưng không có cơ hội thể hiện tài năng.
Họ đã ly tán và lâu rồi không gặp mặt.
tài năng lưu lạc, chưa được đất dụng võ [thành ngữ]
Anh ấy là người tài hoa nhưng không có cơ hội thể hiện tài năng.