- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn (tầm quan trọng khác nhau tùy người) [thành ngữ]
Đối với anh ấy mà nói, chuyện này thật sự là nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn (tầm quan trọng khác nhau tùy người) [thành ngữ]
Đối với anh ấy mà nói, chuyện này thật sự là nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn (tầm quan trọng khác nhau tùy người) [thành ngữ]
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn (tầm quan trọng khác nhau tùy người) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.