- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mài Khắc Đức Mạc Đặc (họ người)
McDermott là bạn của tôi.
Mài Khắc Đức Mạc Đặc (họ người)
McDermott là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Mài Khắc Đức Mạc Đặc (họ người)
Mài Khắc Đức Mạc Đặc (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.