- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
làm phiền; rắc rối; phiền phức
中使别人遇到困难或不快的事情shǐ biérén yùdào kùnnan huò búkuài de shìqing
Tôi không muốn làm phiền bạn.
Vấn đề này rất phiền phức.
Vấn đề này phiền phức vô cùng.
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
làm phiền; rắc rối; phiền phức
中使别人遇到困难或不快的事情shǐ biérén yùdào kùnnan huò búkuài de shìqing
Tôi không muốn làm phiền bạn.
Vấn đề này rất phiền phức.
Vấn đề này phiền phức vô cùng.
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
làm phiền; rắc rối; phiền phức
làm phiền; rắc rối; phiền phức
Tom đã gặp rắc rối.
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中使人不快或困难的事情shǐ rén búkuài huò kùnnan de shìqing
Đã gây phiền phức cho bạn rồi.
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中引起不便或烦恼的;使人感到困扰的yǐnqǐ búbiàn huò fányǒu de;shǐ rén gǎndào kùnrǎo de
Chuyện này rất phiền phức.
Tom đã gặp rắc rối.
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中使人不快或困难的事情shǐ rén búkuài huò kùnnan de shìqing
Đã gây phiền phức cho bạn rồi.
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中引起不便或烦恼的;使人感到困扰的yǐnqǐ búbiàn huò fányǒu de;shǐ rén gǎndào kùnrǎo de
Chuyện này rất phiền phức.