- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
cây lấy sợi; cây bast (tên chung cho gai, lanh, đay, ramie, v.v.)
Cây sợi có nhiều công dụng.
cây lấy sợi; cây bast (tên chung cho gai, lanh, đay, ramie, v.v.)
Cây sợi có nhiều công dụng.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
cây lấy sợi; cây bast (tên chung cho gai, lanh, đay, ramie, v.v.)
cây lấy sợi; cây bast (tên chung cho gai, lanh, đay, ramie, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.