- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng vàng; vàng ệch (khẩu)
Bộ quần áo này vàng ệch.
vàng xỉn; vàng ố (màu vàng xấu xí, không đẹp)
Bộ quần áo này màu vàng bẩn bẩn.
vàng vàng; vàng ệch (khẩu)
Bộ quần áo này vàng ệch.
vàng xỉn; vàng ố (màu vàng xấu xí, không đẹp)
Bộ quần áo này màu vàng bẩn bẩn.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
vàng vàng; vàng ệch (khẩu)
vàng vàng; vàng ệch (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.