- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim nhạn biển sông mỏ vàng (Sterna aurantia)
Nhạn biển mỏ vàng là một loài chim di cư.
chim nhạn biển sông mỏ vàng (Sterna aurantia)
Nhạn biển mỏ vàng là một loài chim di cư.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
chim nhạn biển sông mỏ vàng (Sterna aurantia)
chim nhạn biển sông mỏ vàng (Sterna aurantia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.