- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
giấc mộng kê vàng; giấc hoàng lương (mộng đẹp viển vông) [thành ngữ](kế thừa)
Đây chỉ là một giấc mộng hoàng lương.
giấc mộng kê vàng (ảo tưởng phú quý vinh hoa) [thành ngữ](kế thừa)
giấc mộng kê vàng; mộng hão huyền(kế thừa)
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
giấc mộng kê vàng; giấc hoàng lương (mộng đẹp viển vông) [thành ngữ](kế thừa)
Đây chỉ là một giấc mộng hoàng lương.
giấc mộng kê vàng (ảo tưởng phú quý vinh hoa) [thành ngữ](kế thừa)
giấc mộng kê vàng; mộng hão huyền(kế thừa)
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
giấc mộng kê vàng; giấc hoàng lương (mộng đẹp viển vông) [thành ngữ]
giấc mộng kê vàng; giấc hoàng lương (mộng đẹp viển vông) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.