- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
tỉ lệ vàng; tỉ lệ hoàng kim
Tỷ lệ vàng là một khái niệm toán học.
tỉ lệ vàng; phân đoạn vàng
Tỉ lệ vàng là một loại tỉ lệ toán học.
tỉ lệ vàng; tỉ lệ hoàng kim
Tỷ lệ vàng là một khái niệm toán học.
tỉ lệ vàng; phân đoạn vàng
Tỉ lệ vàng là một loại tỉ lệ toán học.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
tỉ lệ vàng; tỉ lệ hoàng kim
tỉ lệ vàng; tỉ lệ hoàng kim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.