- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
thao túng ngầm; hoạt động bí mật (gian lận bầu cử, v.v.)(kế thừa)
Họ đã thực hiện các hoạt động bí mật, ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
thao túng ngầm; làm việc khuất tất(kế thừa)
Kiểu thao tác ngầm này không được phép.
thao túng trong bóng tối; làm việc khuất tất; hoạt động ngầm
thao túng ngầm; hoạt động bí mật (gian lận bầu cử, v.v.)(kế thừa)
Họ đã thực hiện các hoạt động bí mật, ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
thao túng ngầm; làm việc khuất tất(kế thừa)
Kiểu thao tác ngầm này không được phép.
thao túng trong bóng tối; làm việc khuất tất; hoạt động ngầm
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
thao túng ngầm; hoạt động bí mật (gian lận bầu cử, v.v.)
thao túng ngầm; hoạt động bí mật (gian lận bầu cử, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đang tiến hành các hoạt động bí mật.
Họ đang tiến hành các hoạt động bí mật.