- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Mu-ham-mad; Tiên tri Hồi giáo(kế thừa)
中伊斯兰教的创始人和最重要的先知yīsīlánjiào de chuàngshǐrén hé zuì zhòngyào de xiānzhī
Muhammad là người sáng lập Hồi giáo.
Mu-ham-mad; Tiên tri Hồi giáo(kế thừa)
中伊斯兰教的创始人和最重要的先知yīsīlánjiào de chuàngshǐrén hé zuì zhòngyào de xiānzhī
Muhammad là người sáng lập Hồi giáo.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Mu-ham-mad; Tiên tri Hồi giáo
Mu-ham-mad; Tiên tri Hồi giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.