- 龙long(con rồng (tượng hình))
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
rồng sinh chín con, mỗi con một tính (mỗi người một vẻ) [thành ngữ]
Rồng sinh chín con, mỗi con một khác.
rồng sinh chín con (mỗi con một tính); tốt xấu lẫn lộn [thành ngữ]
rồng sinh chín con (mỗi con một vẻ) [thành ngữ]
rồng sinh chín con, mỗi con một tính (mỗi người một vẻ) [thành ngữ]
Rồng sinh chín con, mỗi con một khác.
rồng sinh chín con (mỗi con một tính); tốt xấu lẫn lộn [thành ngữ]
rồng sinh chín con (mỗi con một vẻ) [thành ngữ]
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
rồng sinh chín con, mỗi con một tính (mỗi người một vẻ) [thành ngữ]
rồng sinh chín con, mỗi con một tính (mỗi người một vẻ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.