- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dũng mãnh tiến lên không ngại khó khăn [thành ngữ]
Chúng ta nên dũng cảm theo đuổi ước mơ.
dũng cảm tiến lên không ngần ngại; tiến bước không nhìn lại [thành ngữ]
Chúng ta phải tiến lên không ngừng.
dũng mãnh tiến lên không ngại khó khăn [thành ngữ]
Chúng ta nên dũng cảm theo đuổi ước mơ.
dũng cảm tiến lên không ngần ngại; tiến bước không nhìn lại [thành ngữ]
Chúng ta phải tiến lên không ngừng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
dũng mãnh tiến lên không ngại khó khăn [thành ngữ]
dũng mãnh tiến lên không ngại khó khăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.