- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)
lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)
中从水里走到陆地上;比喻改善生活或摆脱困难cóng shuǐ lǐ zǒu dào lùdì shang;bǐyù gǎishàn shēnghuó huò báituō kùnnan
Cuối cùng chúng tôi cũng lên bờ.
lên bờ; (bóng) đạt được cuộc sống ổn định sau giai đoạn nỗ lực (như đỗ đại học danh tiếng, có việc làm nhà nước, trả hết nợ)
中离开水面到陆地上;比喻获得稳定安全的生活líkāi shuǐmiàn dào lùdì shàng;bǐyù huòdé wěndìng ānquán de shēnghuó
Cuối cùng anh ấy cũng ổn định, tìm được một công việc tốt.
lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)
中从水里走到陆地上;比喻改善生活或摆脱困难cóng shuǐ lǐ zǒu dào lùdì shang;bǐyù gǎishàn shēnghuó huò báituō kùnnan
Cuối cùng chúng tôi cũng lên bờ.
lên bờ; (bóng) đạt được cuộc sống ổn định sau giai đoạn nỗ lực (như đỗ đại học danh tiếng, có việc làm nhà nước, trả hết nợ)
中离开水面到陆地上;比喻获得稳定安全的生活líkāi shuǐmiàn dào lùdì shàng;bǐyù huòdé wěndìng ānquán de shēnghuó
Cuối cùng anh ấy cũng ổn định, tìm được một công việc tốt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.