- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu
Anh ấy sinh ra trong giới thượng lưu.
thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)
tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu
Anh ấy sinh ra trong giới thượng lưu.
thượng lưu; tầng lớp trên; thượng nguồn (dòng sông)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu
tầng lớp thượng lưu; xã hội thượng lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.