- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chẳng bao lâu; không lâu sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chẳng bao lâu; không lâu sau
中短时间以后;很快就会发生duǎn shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù huì fāshēng
Anh ấy sẽ quay lại ngay thôi.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
chẳng bao lâu; không lâu sau
中没有多久;很短的时间以后méiyǒu duō jiǔ; hěn duǎn de shíjiān yǐhòu
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中很快就会发生;过了不长时间以后hěn kuài jiù huì fāshēng;guòle búcháng shíjiān yǐhòu
Anh ấy sẽ sớm quay lại thôi.
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
中不长时间以后;很快就bù cháng shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù
chẳng bao lâu; không lâu sau
中短时间以后;很快就会发生duǎn shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù huì fāshēng
Anh ấy sẽ quay lại ngay thôi.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
chẳng bao lâu; không lâu sau
中没有多久;很短的时间以后méiyǒu duō jiǔ; hěn duǎn de shíjiān yǐhòu
chẳng mấy chốc; một lúc sau
中很快就会发生;过了不长时间以后hěn kuài jiù huì fāshēng;guòle búcháng shíjiān yǐhòu
Anh ấy sẽ sớm quay lại thôi.
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
中不长时间以后;很快就bù cháng shíjiān yǐhòu;hěn kuài jiù
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.