- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không cho là đúng; không tán đồng; phản đối [thành ngữ]
Anh ấy không đồng tình với kế hoạch này.
không cho là đúng; không tán thành [thành ngữ]
không cho là đúng; không đồng tình [thành ngữ]
không cho là đúng; không tán đồng; phản đối [thành ngữ]
Anh ấy không đồng tình với kế hoạch này.
không cho là đúng; không tán thành [thành ngữ]
không cho là đúng; không đồng tình [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
không cho là đúng; không tán đồng; phản đối [thành ngữ]
không cho là đúng; không tán đồng; phản đối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.