- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
中同意;支持某个主张或意见tòngyì;zhīchí mǒuge zhǔzhāng huò yìjiàn
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)
同意;支持
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
中同意;支持某个主张或意见tòngyì;zhīchí mǒuge zhǔzhāng huò yìjiàn
Tôi tán thành ý kiến của bạn.
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
đồng thuận; công nhận; nhận đồng (tâm lý)
同意;支持
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) giúp đỡ; phụ tá
中帮助;支持bāngzhù; zhīchí
(văn) giúp đỡ; phụ tá
中帮助;支持bāngzhù; zhīchí