- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khác thường; không tầm thường
không tầm thường; thanh tao; phong nhã
Bộ quần áo này rất khác thường.
khác thường; không tầm thường
không tầm thường; thanh tao; phong nhã
Bộ quần áo này rất khác thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
khác thường; không tầm thường
khác thường; không tầm thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.