- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình thường; thông thường; nói chung
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
bình thường; thông thường; nói chung
中不特别、很普通的bù tèbié、hěn pǔtōng de
Anh ấy là một người bình thường.
bình thường; tầm thường; phàm tục
中普通,没有特别之处pǔtōng、méiyǒu tèbié zhī chǔ
tầm thường; bình thường; phàm dung
中不特别;寻常;没有什么特殊bù tèbié; xúnchángde; méiyǒu shénme tèshū
bình thường; thông thường; nói chung
中不特别、很普通的bù tèbié、hěn pǔtōng de
Anh ấy là một người bình thường.
bình thường; tầm thường; phàm tục
中普通,没有特别之处pǔtōng、méiyǒu tèbié zhī chǔ
tầm thường; bình thường; phàm dung
中不特别;寻常;没有什么特殊bù tèbié; xúnchángde; méiyǒu shénme tèshū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.