- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
中不去询问或关心某事bú qù xúnwèn huò guānxin mǒushì
Anh ấy không hỏi gì cả.
không truy cứu; bỏ qua; không hỏi đến
中不追究,不追问,不计较bù zhuījiù、bù zhuīwèn、bù jìjiào
Chuyện này tôi sẽ không bỏ qua đâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
中不去询问或关心某事bú qù xúnwèn huò guānxin mǒushì
Anh ấy không hỏi gì cả.
không truy cứu; bỏ qua; không hỏi đến
中不追究,不追问,不计较bù zhuījiù、bù zhuīwèn、bù jìjiào
Chuyện này tôi sẽ không bỏ qua đâu.
phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến
中不关心,不理睬bù guānxīn, bù lǐcǎi
phớt lờ; không thèm để ý
中不关心、不在意或不理睬某事某人bù guānxin、bu zàiyì huò bu lǐcái mǒushì mǒurén
không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu
中不再询问;不追究责任búzài xúnwèn; búzhuījiù zérèn
Bạn không cần phải bỏ qua chuyện này.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến
中不关心,不理睬bù guānxīn, bù lǐcǎi
phớt lờ; không thèm để ý
中不关心、不在意或不理睬某事某人bù guānxin、bu zàiyì huò bu lǐcái mǒushì mǒurén
không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu
中不再询问;不追究责任búzài xúnwèn; búzhuījiù zérèn
Bạn không cần phải bỏ qua chuyện này.