- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chuyên tâm chí chí; tập trung toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
Anh ấy học tập rất chuyên tâm.
chuyên tâm chí chí; tập trung toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
Anh ấy học tập rất chuyên tâm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
chuyên tâm chí chí; tập trung toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
chuyên tâm chí chí; tập trung toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.