- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
giữa; ở giữa; trong số (dùng sau danh từ)
中两个或多个人、事物或地点的中间部分liǎng gè huò duō gè rén、shìwù huò dìdiǎn de zhōngjiān bùfen
Giữa chúng ta không có bí mật.
khoảng thời gian (dùng sau một số từ song tiết để chỉ khoảng thời gian ngắn, ví dụ: khoảnh khắc búng tay)
中两个事物或时间相隔的距离或时间段liǎng gè shìwù huò shíjiān xiānggé de jùlí huò shíjiān duàn
Giữa chúng tôi không có bí mật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
giữa; ở giữa; trong số (dùng sau danh từ)
中两个或多个人、事物或地点的中间部分liǎng gè huò duō gè rén、shìwù huò dìdiǎn de zhōngjiān bùfen
Giữa chúng ta không có bí mật.
khoảng thời gian (dùng sau một số từ song tiết để chỉ khoảng thời gian ngắn, ví dụ: khoảnh khắc búng tay)
中两个事物或时间相隔的距离或时间段liǎng gè shìwù huò shíjiān xiānggé de jùlí huò shíjiān duàn
Giữa chúng tôi không có bí mật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
giữa; ở giữa; trong số (dùng sau danh từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.